xérographie
danh từ giống cái (f)
/ɡze.ʁɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
xérographie nghĩa là sự in khô, sự in xêrô.
Nghĩa của xérographie
Danh từ · giống cái
- Ngành in Sự in khô, sự in xêrô.
Dạng từ của xérographie
Đi với mạo từ: une xérographie · la xérographie
| Số nhiều | xérographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xérographie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xerography
Câu hỏi thường gặp
xérographie nghĩa là gì?
xérographie (danh từ) nghĩa là sự in khô, sự in xêrô.
xérographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xérographie (giọng Pháp chuẩn): /ɡze.ʁɔ.ɡʁa.fi/.
xérographie là giống đực hay giống cái?
xérographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).