xérodermie
danh từ giống cái (f)
/ɡze.ʁɔ.dɛʁ.mi/ giọng máy của trình duyệt
xérodermie nghĩa là chứng da khô.
Nghĩa của xérodermie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng da khô.
Dạng từ của xérodermie
Đi với mạo từ: une xérodermie · la xérodermie
| Số nhiều | xérodermies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xérodermie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xeroderma
Câu hỏi thường gặp
xérodermie nghĩa là gì?
xérodermie (danh từ) nghĩa là chứng da khô.
xérodermie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xérodermie (giọng Pháp chuẩn): /ɡze.ʁɔ.dɛʁ.mi/.
xérodermie là giống đực hay giống cái?
xérodermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).