xéranthème
danh từ giống đực (m)
/ɡze.ʁɑ̃.tɛm/ giọng máy của trình duyệt
xéranthème nghĩa là cây cúc sừng.
Nghĩa của xéranthème
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cúc sừng.
Dạng từ của xéranthème
Đi với mạo từ: un xéranthème · le xéranthème
| Số nhiều | xéranthèmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xéranthème
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xeranthemum
Câu hỏi thường gặp
xéranthème nghĩa là gì?
xéranthème (danh từ) nghĩa là cây cúc sừng.
xéranthème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xéranthème (giọng Pháp chuẩn): /ɡze.ʁɑ̃.tɛm/.
xéranthème là giống đực hay giống cái?
xéranthème là danh từ giống đực (dùng với un, le).