xanthie
danh từ giống cái (f)
/ɡzɑ̃.ti/ giọng máy của trình duyệt
xanthie nghĩa là bướm vàng đêm.
Nghĩa của xanthie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bướm vàng đêm (họ ngài đêm).
Dạng từ của xanthie
Đi với mạo từ: une xanthie · la xanthie
| Số nhiều | xanthies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any noctuid moth of the genus Xanthia
Câu hỏi thường gặp
xanthie nghĩa là gì?
xanthie (danh từ) nghĩa là bướm vàng đêm.
xanthie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xanthie (giọng Pháp chuẩn): /ɡzɑ̃.ti/.
xanthie là giống đực hay giống cái?
xanthie là danh từ giống cái (dùng với une, la).