xérophtalmie
danh từ giống cái (f)
/ɡze.ʁɔf.tal.mi/ giọng máy của trình duyệt
xérophtalmie nghĩa là bệnh khô mắt.
Nghĩa của xérophtalmie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh khô mắt.
Dạng từ của xérophtalmie
Đi với mạo từ: une xérophtalmie · la xérophtalmie
| Số nhiều | xérophtalmies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xérophtalmie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xerophthalmia
Câu hỏi thường gặp
xérophtalmie nghĩa là gì?
xérophtalmie (danh từ) nghĩa là bệnh khô mắt.
xérophtalmie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xérophtalmie (giọng Pháp chuẩn): /ɡze.ʁɔf.tal.mi/.
xérophtalmie là giống đực hay giống cái?
xérophtalmie là danh từ giống cái (dùng với une, la).