xénoplastique
/ɡze.nɔ.plas.tik/ giọng máy của trình duyệt
xénoplastique nghĩa là Greffe xénoplastique (số nhiều) sự ghép khác chủ.
Nghĩa của xénoplastique
Tính từ
- Greffe xénoplastique (số nhiều) sự ghép khác chủ.
Dạng từ của xénoplastique
| Số nhiều | xénoplastiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xénoplastique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ xenoplastic
Câu hỏi thường gặp
xénoplastique nghĩa là gì?
xénoplastique (tính từ) nghĩa là Greffe xénoplastique (số nhiều) sự ghép khác chủ.
xénoplastique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xénoplastique (giọng Pháp chuẩn): /ɡze.nɔ.plas.tik/.