xérès
danh từ giống đực (m)
/kse.ʁɛs/ giọng máy của trình duyệt
xérès nghĩa là rượu vang xêret.
Nghĩa của xérès
Danh từ · giống đực
- Rượu vang xêret.
Dạng từ của xérès
Đi với mạo từ: un xérès · le xérès
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sherry
Câu hỏi thường gặp
xérès nghĩa là gì?
xérès (danh từ) nghĩa là rượu vang xêret.
xérès phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xérès (giọng Pháp chuẩn): /kse.ʁɛs/.
xérès là giống đực hay giống cái?
xérès là danh từ giống đực (dùng với un, le).