TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coudoyer

/ku.dwa.je/ giọng máy của trình duyệt

coudoyer nghĩa là đi sát, đi gần, gần với, không xa mấy.

Nghĩa của coudoyer

Ngoại động từ

  1. Đi sát, đi gần, sát cánh với.
  2. Gần với, không xa mấy.
    • Une sévérité qui coudoie la méchancetétính nghiêm khắc không xa sự độc ác là mấy
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Hích bằng khuỷu tay, hích cánh (ai).

Chia động từ coudoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coudoyéHiện tại phân từ: coudoyant

Hiện tại présent

  • je coudoie
  • tu coudoies
  • il/elle coudoie
  • nous coudoyons
  • vous coudoyez
  • ils/elles coudoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coudoyé
  • tu as coudoyé
  • il/elle a coudoyé
  • nous avons coudoyé
  • vous avez coudoyé
  • ils/elles ont coudoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coudoyais
  • tu coudoyais
  • il/elle coudoyait
  • nous coudoyions
  • vous coudoyiez
  • ils/elles coudoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coudoierai
  • tu coudoieras
  • il/elle coudoiera
  • nous coudoierons
  • vous coudoierez
  • ils/elles coudoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coudoierais
  • tu coudoierais
  • il/elle coudoierait
  • nous coudoierions
  • vous coudoieriez
  • ils/elles coudoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coudoie
  • que tu coudoies
  • qu'il/elle coudoie
  • que nous coudoyions
  • que vous coudoyiez
  • qu'ils/elles coudoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je coudoyai
  • tu coudoyas
  • il/elle coudoya
  • nous coudoyâmes
  • vous coudoyâtes
  • ils/elles coudoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coudoie (tu)
  • coudoyons (nous)
  • coudoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của coudoyer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to elbow (someone); to press together, be elbow-to-elbow; to encounter regularly

Câu hỏi thường gặp

coudoyer nghĩa là gì?

coudoyer (ngoại động từ) nghĩa là đi sát, đi gần, gần với, không xa mấy.

coudoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coudoyer (giọng Pháp chuẩn): /ku.dwa.je/.

Chia động từ coudoyer ở thì hiện tại thế nào?

je coudoie, tu coudoies, il/elle coudoie, nous coudoyons, vous coudoyez, ils/elles coudoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.