couguar
danh từ giống đực (m)
/ku.ɡaʁ/ giọng máy của trình duyệt
couguar nghĩa là Xem puma.
Nghĩa của couguar
Danh từ · giống đực
- Xem puma
Dạng từ của couguar
Đi với mạo từ: un couguar · le couguar
| Số nhiều | couguars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cougar (Puma concolor)
Câu hỏi thường gặp
couguar nghĩa là gì?
couguar (danh từ) nghĩa là Xem puma.
couguar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couguar (giọng Pháp chuẩn): /ku.ɡaʁ/.
couguar là giống đực hay giống cái?
couguar là danh từ giống đực (dùng với un, le).