couille
danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kuj/ giọng máy của trình duyệt
couille nghĩa là hòn dái, bìu dái.
Nghĩa của couille
Danh từ · giống cái
- Thông tục Hòn dái.
- Từ cũ, nghĩa cũ Bìu dái.
Dạng từ của couille
Đi với mạo từ: une couille · la couille
| Số nhiều | couilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nut, ball, bollock (testicle)
Câu hỏi thường gặp
couille nghĩa là gì?
couille (danh từ) nghĩa là hòn dái, bìu dái.
couille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couille (giọng Pháp chuẩn): /kuj/.
couille là giống đực hay giống cái?
couille là danh từ giống cái (dùng với une, la).