couillon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ku.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
couillon nghĩa là đồ ngốc.
Nghĩa của couillon
Danh từ · giống đực
- Thông tục Đồ ngốc.
Dạng từ của couillon
Đi với mạo từ: un couillon · le couillon
| Số nhiều | couillons |
| Giống cái | couillonne |
| Giống cái số nhiều | couillonnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couillon
Đồng nghĩa
Họ từ của couillon
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ testicle; dickhead, bastard, pillock; coward; a Belgian card game also played in Limburg and on the border of Luxemburg and Germany
- Tính từ fucking stupid; foolish; silly
Câu hỏi thường gặp
couillon nghĩa là gì?
couillon (danh từ) nghĩa là đồ ngốc.
couillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couillon (giọng Pháp chuẩn): /ku.jɔ̃/.
couillon là giống đực hay giống cái?
couillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).