couler
couler nghĩa là chảy, rò, đổ, rót.
Nghĩa của couler
Nội động từ
- Chảy (chất lỏng).
- Le sang coulemáu chảy
- Rò.
- Le récipient coulecái thùng này rò
- Trượt theo, tụt theo.
- Se laisser couler le long d'une cordetụt xuống theo dây
- Trôi đi.
- Les années coulent insensiblementnăm tháng trôi đi một cách lặng lẽ
- Nông nghiệp thui chột.
- Trôi chảy.
- Style qui coulevăn trôi chảy
- Đắm.
- Ce vaisseau va coulerchiếc tàu này sắp đắm
Ngoại động từ
- Đổ, rót.
- Couler un liquide à travers un filtrerót một chất lỏng qua lọc
- Đổ khuôn.
- Couler une statueđổ khuôn một pho tượng
- Đánh đắm.
- Couler un bateauđánh đắm một chiếc tàu
- Phá hỏng.
- Couler une affairephá hỏng một việc
- Nghĩa bóng Làm mất danh giá.
- Couler quelqu'unlàm mất danh giá ai
- Giúi, đưa nhẹ.
- Couler un billetgiúi một tấm vé
- Sống lặng lẽ.
- Couler des jours heureuxsống lặng lẽ những ngày hạnh phúc
Chia động từ couler
Hiện tại présent
- je coule
- tu coules
- il/elle coule
- nous coulons
- vous coulez
- ils/elles coulent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai coulé
- tu as coulé
- il/elle a coulé
- nous avons coulé
- vous avez coulé
- ils/elles ont coulé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je coulais
- tu coulais
- il/elle coulait
- nous coulions
- vous couliez
- ils/elles coulaient
Tương lai đơn futur simple
- je coulerai
- tu couleras
- il/elle coulera
- nous coulerons
- vous coulerez
- ils/elles couleront
Điều kiện conditionnel présent
- je coulerais
- tu coulerais
- il/elle coulerait
- nous coulerions
- vous couleriez
- ils/elles couleraient
Giả định subjonctif présent
- que je coule
- que tu coules
- qu'il/elle coule
- que nous coulions
- que vous couliez
- qu'ils/elles coulent
Quá khứ đơn passé simple
- je coulai
- tu coulas
- il/elle coula
- nous coulâmes
- vous coulâtes
- ils/elles coulèrent
Mệnh lệnh impératif
- coule (tu)
- coulons (nous)
- coulez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của couler
Cụm từ, thành ngữ với couler
- couler à pic — chết đuối, chìm đắm
- couler de source — là kết quả tất nhiên, đến tự nhiên
- faire couler de l'encre — làm tốn giấy mực, khiến phải nhắc đến nhiều
- faire couler le sang — làm đổ máu nhiều
- le sang coule — có máu chảy; có người chết; có người bị thương
- couler un mot à l'oreille — nói khẽ vào tai ai (một cách kín đáo)
- couler un regard; couler les yeux — đưa mắt nhìn
- se la couler douce — (thân mật) sống yên vui hạnh phúc
Câu ví dụ với couler
- J'ai mal à la gorge et le nez qui coule. Tôi đau họng và xổ mũi.Tatoeba #14242
- La rivière coule entre les deux pays. Cong sông chảy giữa hai nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #878264
- Cela coule de source. Tất nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sink; to cast (metal); to pour (liquid); to sink; to flow, to run; to slip, to skid
Câu hỏi thường gặp
couler nghĩa là gì?
couler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chảy, rò, đổ, rót.
couler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couler (giọng Pháp chuẩn): /ku.le/.
Chia động từ couler ở thì hiện tại thế nào?
je coule, tu coules, il/elle coule, nous coulons, vous coulez, ils/elles coulent.