TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

couleur

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ku.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt

couleur nghĩa là màu, sắc, màu sắc.

Nghĩa của couleur

Danh từ · giống cái

  1. Màu, sắc.
    • Couleur clairemàu nhạt
    • Broyer des couleursnghiền màu
  2. Màu sắc.
    • Couleur politique d'un journalmàu sắc chính trị của một tờ báo
    • Couleur localemàu sắc địa phương
    • Style sans couleurslời văn không màu sắc
  3. Đánh bài (đánh cờ) hoa (của con bài).
    • Annoncer la couleurxướng hoa chủ bài
  4. Số nhiều Màu huy hiệu; màu cờ; cờ.
    • Hisser les couleurskéo cờ lên
  5. Thường số nhiều Sắc mặt, thần sắc.
    • Perdre ses couleurstái mặt đi
    • Changer de couleurbiến sắc (mặt)

Dạng từ của couleur

Đi với mạo từ: une couleur · la couleur

Số nhiềucouleurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couleur

Đồng nghĩa

Họ từ của couleur

Cụm từ, thành ngữ với couleur

  • annoncez la couleur — (nghĩa bóng, thân mật) muốn nói gì thì nói đi
  • en dire de toutes les couleurs sur quelqu'un — nói xấu ai về mọi mặt
  • en faire voir de toutes les couleurs à quelqu'un — làm cho ai khốn khổ trăm chiều
  • homme (femme) de couleur — người da màu
  • prendre couleur — chín vàng (bánh nướng, thịt kho...); bắt đầu rõ chiều hướng
    • L'affaire prend couleurviệc bắt đầu rõ chiều hướng
  • sous couleur de — lấy cớ là
  • voir tout couleur de rose — quá lạc quan

Câu ví dụ với couleur

  • Je préfère une couleur plus claire. Tôi ưa màu sáng hơn.Tatoeba #453244
  • J'aime aussi cette couleur. Tôi cũng thích màu này.Tatoeba #3138410
  • Tu peux choisir n'importe quelle couleur que tu aimes. Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.Tatoeba #344268
  • Les femmes aiment les parapluies de couleur. Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1118109
  • Est-ce que cette couleur vous plaît ? Bạn có thích màu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439810
  • Sa peau est de couleur olivâtre. Cô ấy có làn da màu ô liu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13904121
  • De quelle couleur sont les yeux de ta femme ? Mắt vợ bạn màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6592262
  • De quelle couleur sont les yeux de votre femme ? Mắt vợ bạn màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6592263

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ color/colour; a flush; suit; tincture, colour

Câu hỏi thường gặp

couleur nghĩa là gì?

couleur (danh từ) nghĩa là màu, sắc, màu sắc.

couleur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couleur (giọng Pháp chuẩn): /ku.lœʁ/.

couleur là giống đực hay giống cái?

couleur là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.