TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

colorer

/kɔ.lɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

colorer nghĩa là tô màu, nhuộm màu, điểm màu, điểm.

Nghĩa của colorer

Ngoại động từ

  1. Tô màu, nhuộm màu, nhuộm.
  2. Nghĩa bóng Điểm màu, điểm.
    • Curiosité colorée d'inquiétudesự tò mò điểm lo lắng

Chia động từ colorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coloréHiện tại phân từ: colorant

Hiện tại présent

  • je colore
  • tu colores
  • il/elle colore
  • nous colorons
  • vous colorez
  • ils/elles colorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coloré
  • tu as coloré
  • il/elle a coloré
  • nous avons coloré
  • vous avez coloré
  • ils/elles ont coloré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je colorais
  • tu colorais
  • il/elle colorait
  • nous colorions
  • vous coloriez
  • ils/elles coloraient

Tương lai đơn futur simple

  • je colorerai
  • tu coloreras
  • il/elle colorera
  • nous colorerons
  • vous colorerez
  • ils/elles coloreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je colorerais
  • tu colorerais
  • il/elle colorerait
  • nous colorerions
  • vous coloreriez
  • ils/elles coloreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je colore
  • que tu colores
  • qu'il/elle colore
  • que nous colorions
  • que vous coloriez
  • qu'ils/elles colorent

Quá khứ đơn passé simple

  • je colorai
  • tu coloras
  • il/elle colora
  • nous colorâmes
  • vous colorâtes
  • ils/elles colorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • colore (tu)
  • colorons (nous)
  • colorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to color

Câu hỏi thường gặp

colorer nghĩa là gì?

colorer (ngoại động từ) nghĩa là tô màu, nhuộm màu, điểm màu, điểm.

colorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colorer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ.ʁe/.

Chia động từ colorer ở thì hiện tại thế nào?

je colore, tu colores, il/elle colore, nous colorons, vous colorez, ils/elles colorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.