enseigne
enseigne nghĩa là biển hàng, biển hiệu, cờ.
Nghĩa của enseigne
Danh từ · giống cái
- Biển hàng, biển hiệu (của hiệu buôn).
- L'enseigne d'une librairiebiển hàng của một hiệu sách
- Văn học Cờ.
- Sử học Cờ lệnh, lệnh tiễn.
- Enseigne de vaisseau de i ère classe Trung úy hải quân.
- Enseigne de vaisseau de 2 ième classethiếu úy hải quân
- Sử học Sĩ quan cầm cờ.
Dạng từ của enseigne
Đi với mạo từ: une enseigne · l'enseigne
| Số nhiều | enseignes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enseigne
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với enseigne
- à bonne enseigne — (từ cũ, nghĩa cũ) khi có sự bảo đảm chắc chắn
- à telle enseigne que; à telles enseignes telles enseignes que — đến mức là, đến nỗi
- être logé à la même enseigne — cùng chung hoàn cảnh, cùng chung nỗi khó khăn
Câu ví dụ với enseigne
- Cela fait vingt ans qu'il enseigne. Anh ta đã dạy học hơn 20 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664705
- J'enseigne la chimie à l'université. Tôi dạy hoá học ở đại học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13706887
- C'est vrai qu'elle enseigne le français. Đúng là cô ấy dạy tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6939921
- Tom m'enseigne le français. Tom dạy tôi tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5829968
- Il enseigne depuis 20 ans. Anh ta đã dạy học hơn 20 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #517039
- J'enseigne la géographie. Tôi dạy địa lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4592173
- Tom enseigne. Tom dạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2446133
- Tu enseignes l'arabe. Bạn dạy tiếng Ả rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550444
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shop sign; any chain store that operates under a shop brand; suit
- Danh từ ensign
Câu hỏi thường gặp
enseigne nghĩa là gì?
enseigne (danh từ) nghĩa là biển hàng, biển hiệu, cờ.
enseigne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enseigne (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sɛɲ/.
enseigne là giống đực hay giống cái?
enseigne là danh từ giống cái (dùng với une, la).