enseignement
enseignement nghĩa là sự giảng dạy, ngành giáo dục, nghề dạy học.
Nghĩa của enseignement
Danh từ · giống đực
- Sự giảng dạy.
- L'enseignement du françaissự giảng dạy tiếng Pháp
- Ngành giáo dục; nghề dạy học.
- Enseignement supérieurngành giáo dục cao đẳng
- Être dans l'enseignementở trong ngành giáo dục
- Bài học.
- En tirer de précieux enseignementsrút ra từ đó những bài học quý báu
Dạng từ của enseignement
Đi với mạo từ: un enseignement · l'enseignement
| Số nhiều | enseignements |
Câu ví dụ với enseignement
- L'enseignement est un apprentissage. Dạy cũng là học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10683095
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ education, teaching
Câu hỏi thường gặp
enseignement nghĩa là gì?
enseignement (danh từ) nghĩa là sự giảng dạy, ngành giáo dục, nghề dạy học.
enseignement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enseignement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sɛ.ɲ(ə).mɑ̃/.
enseignement là giống đực hay giống cái?
enseignement là danh từ giống đực (dùng với un, le).