couleuvre
danh từ giống cái (f)
/ku.lœvʁ/ giọng máy của trình duyệt
couleuvre nghĩa là rắn nước, rắn ráo.
Nghĩa của couleuvre
Danh từ · giống cái
- Rắn nước; rắn ráo; rắn lải.
- avaler des couleuvresnuốt nhục
Dạng từ của couleuvre
Đi với mạo từ: une couleuvre · la couleuvre
| Số nhiều | couleuvres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couleuvre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serpent; grass snake, garter snake
Câu hỏi thường gặp
couleuvre nghĩa là gì?
couleuvre (danh từ) nghĩa là rắn nước, rắn ráo.
couleuvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couleuvre (giọng Pháp chuẩn): /ku.lœvʁ/.
couleuvre là giống đực hay giống cái?
couleuvre là danh từ giống cái (dùng với une, la).