coulis
/ku.li/ giọng máy của trình duyệt
coulis nghĩa là gió lùa, nước hầm, vữa lỏng.
Nghĩa của coulis
Tính từ
- Gió lùa.
Danh từ · giống đực
- Nước hầm (thịt...).
- Xây dựng Vữa lỏng.
Dạng từ của coulis
| Giống cái | coulisse |
| Giống cái số nhiều | coulisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ flowing; running
- Danh từ coulis (sauce); melted metal used to fix a joint
Câu hỏi thường gặp
coulis nghĩa là gì?
coulis (tính từ, danh từ) nghĩa là gió lùa, nước hầm, vữa lỏng.
coulis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coulis (giọng Pháp chuẩn): /ku.li/.