TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

courbement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

courbement nghĩa là sự uốn cong, thế cong.

Nghĩa của courbement

Danh từ · giống đực

  1. Sự uốn cong.
    • Le courbement des bois de constructionsự uốn cong gỗ xây dựng
  2. Thế cong.

Dạng từ của courbement

Đi với mạo từ: un courbement · le courbement

Câu hỏi thường gặp

courbement nghĩa là gì?

courbement (danh từ) nghĩa là sự uốn cong, thế cong.

courbement là giống đực hay giống cái?

courbement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.