courriel
courriel nghĩa là thư điện tử.
Nghĩa của courriel
Danh từ · giống đực
- Thư điện tử. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của courriel
Đi với mạo từ: un courriel · le courriel
| Số nhiều | courriels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courriel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với courriel
- M. Wilder m'a donné votre courriel. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1604032
- M. Wilder m'a donné votre adresse courriel. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330398
- Je voulais juste vérifier mes courriels. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #492687
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ email (message sent through an electronic system); email (system for transmitting and receiving digital messages); email address
Câu hỏi thường gặp
courriel nghĩa là gì?
courriel (danh từ) nghĩa là thư điện tử.
courriel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courriel (giọng Pháp chuẩn): /ku.ʁjɛl/.
courriel là giống đực hay giống cái?
courriel là danh từ giống đực (dùng với un, le).