courrier électronique
courrier électronique nghĩa là thư điện tử.
Nghĩa của courrier électronique
Danh từ · giống đực
- Thư điện tử. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Pouvez-vous l'envoyer par courrier électronique ?Bạn có thể gửi bằng thư điện tử được không?
- J'ai des problèmes de courrier électronique en ce moment.Lúc này tôi gặp khó khăn với thư điện tử.
Dạng từ của courrier électronique
Đi với mạo từ: un courrier électronique · le courrier électronique
| Số nhiều | courriers électroniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courrier électronique
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với courrier électronique
- Pouvez-vous l'envoyer par courrier électronique ? Bạn có thể gửi bằng thư điện tử được không?Tatoeba #527892
- J'ai des problèmes de courrier électronique en ce moment. Lúc này tôi gặp khó khăn với thư điện tử.Tatoeba #459078
- Je voulais juste vérifier mon courrier électronique. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #492686
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electronic mail
Câu hỏi thường gặp
courrier électronique nghĩa là gì?
courrier électronique (danh từ) nghĩa là thư điện tử.
courrier électronique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courrier électronique (giọng Pháp chuẩn): /ku.ʁje e.lɛk.tʁɔ.nik/.
courrier électronique là giống đực hay giống cái?
courrier électronique là danh từ giống đực (dùng với un, le).