email nghĩa là thư điện tử.
Nghĩa của email
Danh từ · giống đực
- Thư điện tử, email. (biên soạn)
Dạng từ của email
Đi với mạo từ: un email · l'email
| Số nhiều | emails |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với email
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với email
- Je voulais juste vérifier mes emails. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3303
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ email
Câu hỏi thường gặp
email nghĩa là gì?
email (danh từ) nghĩa là thư điện tử.
email phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của email (giọng Pháp chuẩn): /i.mɛl/.
email là giống đực hay giống cái?
email là danh từ giống đực (dùng với un, le).