TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

elzévir

danh từ giống đực (m)
/ɛl.ze.viʁ/ giọng máy của trình duyệt

elzévir nghĩa là sách enzêvia, kiểu chữ enzêvia.

Nghĩa của elzévir

Danh từ · giống đực

  1. Ngành in Sách enzêvia.
  2. Ngành in Kiểu chữ enzêvia.

Dạng từ của elzévir

Đi với mạo từ: un elzévir · l'elzévir

Câu hỏi thường gặp

elzévir nghĩa là gì?

elzévir (danh từ) nghĩa là sách enzêvia, kiểu chữ enzêvia.

elzévir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elzévir (giọng Pháp chuẩn): /ɛl.ze.viʁ/.

elzévir là giống đực hay giống cái?

elzévir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.