ellébore
danh từ giống đực (m)
/e.le.bɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
ellébore nghĩa là cây trị điên hellébore.
Nghĩa của ellébore
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây trị điên (cũng) hellébore.
Dạng từ của ellébore
Đi với mạo từ: un ellébore · l'ellébore
| Số nhiều | ellébores |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ellébore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hellebore (Helleborus)
Câu hỏi thường gặp
ellébore nghĩa là gì?
ellébore (danh từ) nghĩa là cây trị điên hellébore.
ellébore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ellébore (giọng Pháp chuẩn): /e.le.bɔʁ/.
ellébore là giống đực hay giống cái?
ellébore là danh từ giống đực (dùng với un, le).