e-mail nghĩa là thư điện tử.
Nghĩa của e-mail
Danh từ · giống đực
- Thư điện tử, email. (biên soạn)
Dạng từ của e-mail
Đi với mạo từ: un e-mail · l'e-mail
| Số nhiều | e-mails |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với e-mail
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với e-mail
- Tom m'a envoyé un e-mail. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192023
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ An e-mail
Câu hỏi thường gặp
e-mail nghĩa là gì?
e-mail (danh từ) nghĩa là thư điện tử.
e-mail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của e-mail (giọng Pháp chuẩn): /i.mɛl/.
e-mail là giống đực hay giống cái?
e-mail là danh từ giống đực (dùng với un, le).