TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

eau

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/o/ giọng máy của trình duyệt

eau nghĩa là nước, mưa.

Nghĩa của eau

Danh từ · giống cái

  1. Nước.
    • L'eau de mernước biển
    • Eau de fleur d'orangernước hoa cam
    • Melons qui ont trop d'eaunhững quả dưa tây lắm nước quá
    • Eau aciduléenước axit loãng, nước hơi chua
    • Eau alcalinenước kiềm
    • Eau bidistilléenước cất hai lần
  2. Mưa.
    • Il tombe de l'eautrời mưa
  3. Nước giải; nước dãi; nước mắt; mồ hôi; nước màng ối.
    • Avoir l'eau à la bouchechảy nước dãi
    • Se fondre en eauứa nước mắt
    • Être tout en eauđầm đìa mồ hôi
  4. Nước ngọc.
    • Diamant d'une belle eaukim cương nước đẹp
  5. Số nhiều Suối nước.
    • Les eaux de Vichysuối nước Vi-si

Dạng từ của eau

Đi với mạo từ: une eau · l'eau

Số nhiềueaux

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eau

Đồng nghĩa

Họ từ của eau

Cụm từ, thành ngữ với eau

  • à fleur d'eau — ngang mặt nước
  • battre l'eau — (săn bắn) nhảy xuống nước (con thịt bị đuổi)
  • c'est le feu et l'eau — xem feu
  • c'est une goutte d'eau dans la mer — xem goutte
  • comme si l'on buvait un verre d'eau — không khó khăn gì
  • coup d'épée dans l'eau — công dã tràng
  • de la plus belle eau — (mỉa mai) lạ thường
  • eaux et forêts — thủy lâm
  • eau grecque; eau mexicaine; eau africaine; eau d'Egypte — thuốc nhuộm đen tóc
  • eau rougie — xem rougir
  • être comme un poisson dans l'eau — như cá gặp nước
  • être dans les eaux de quelqu'un — về phe ai
  • être dans les eaux grasses — sung túc, phè phỡn
  • faire de l'eau — lấy nước ngọt (lên tàu biển)
  • faire une pleine eau — tắm biển, tắm sông
  • faire venir l'eau à son moulin — xoay xở để trục lợi
  • faire venir l'eau au moulin de quelqu'un — xoay xở làm lợi cho ai
  • il n'est pire eau que l'eau qui dort — trông lù đù mà nguy hiểm
  • il passera de l'eau sous le pont — còn lâu nữa
  • laisser couler l'eau — không nóng ruột, không nôn nóng
  • l'eau va toujours à la rivière — nước chảy chỗ trũng
  • les eaux sont basses — (thân mật) cạn tiền rồi
  • mettre de l'eau dans son vin — ôn hòa hơn
  • nager entre deux eaux — xem nager
  • ne pas trouver de l'eau à la rivière — sờ sờ trước mắt mà không tìm ra
  • pêcher en eau trouble — đục nước béo cò
  • porter de l'eau à la mer — chở củi về rừng
  • revenir sur l'eau — lại được đặt ra để thảo luận; hồi phục tình trạng; bình phục
  • se noyer dans un verre d'eau — chết đuối đĩa đèn
  • se ressembler comme deux gouttes d'eau — giống nhau như đúc
  • suer sang et eau — xem sang
  • tempête dans un verre d'eau — chuyện bé xé ra to
  • tomber à l'eau — hỏng tuột
    • Project tombé à l'eaudự kiến hỏng tuột
  • eau de mer — Nước biển.
  • eau minérale — Nước khoáng.

Câu ví dụ với eau

  • Sans eau, nous ne pourrions pas vivre. Không có nước chúng ta không thể sống được.Tatoeba #139424
  • L'eau est indispensable à la vie. Nước tối cần thiết đối với chúng ta.Tatoeba #180686
  • Apporte de l'eau avec le seau. Hãy mang nước bằng xô.Tatoeba #1051450
  • L'eau est indispensable aux plantes. Nước không thể thiếu đối với cây cỏ.Tatoeba #427326
  • La fleur est morte par manque d'eau. Bông hoa chết vì thiếu nước.Tatoeba #589612
  • Il alla chercher de l'eau à la source. Anh ấy đi lấy nước ở suối.Tatoeba #131549
  • Comme de l'eau versée sur la tête d'un canard. Nước đổ đầu vịt.Tatoeba #619170
  • Tu ne peux pas boire l'eau de mer car elle est trop salée. Bạn không thể uống nước biển vì nó quá mặn.Tatoeba #334671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ water, a liquid that is transparent, colorless, odorless, and tasteless in its pure form, the primary constituent of lakes, rivers, seas, and oceans; In particular, rain; the chemical compound with molecular formula H₂O existing in the form of ice, liquid water or steam; Natural liquid quantities or expanses
  • Hậu tố forms diminutive masculine nouns, especially with the sense "young animal"

Câu hỏi thường gặp

eau nghĩa là gì?

eau (danh từ) nghĩa là nước, mưa.

eau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eau (giọng Pháp chuẩn): /o/.

eau là giống đực hay giống cái?

eau là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.