chute d'eau
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ʃyt d‿o/
chute d'eau nghĩa là thác nước.
Nghĩa của chute d'eau
Danh từ · giống cái
- Thác nước. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của chute d'eau
Đi với mạo từ: une chute d'eau · la chute d'eau
| Số nhiều | chutes d'eau |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chute d'eau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waterfall
Câu hỏi thường gặp
chute d'eau nghĩa là gì?
chute d'eau (danh từ) nghĩa là thác nước.
chute d'eau là giống đực hay giống cái?
chute d'eau là danh từ giống cái (dùng với une, la).