chuter
chuter nghĩa là ngã, thất bại, suỵt, bảo im đi.
Nghĩa của chuter
Nội động từ
- Thân mật Ngã.
- Chuter de sa chaisengã từ trên ghế xuống
- Thất bại.
- La pièce a chutévở kịch đã thất bại
Ngoại động từ
- Suỵt, bảo im đi, bảo thôi đi.
- Chuter un acteursuỵt một diễn viên
Chia động từ chuter
Hiện tại présent
- je chute
- tu chutes
- il/elle chute
- nous chutons
- vous chutez
- ils/elles chutent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chuté
- tu as chuté
- il/elle a chuté
- nous avons chuté
- vous avez chuté
- ils/elles ont chuté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chutais
- tu chutais
- il/elle chutait
- nous chutions
- vous chutiez
- ils/elles chutaient
Tương lai đơn futur simple
- je chuterai
- tu chuteras
- il/elle chutera
- nous chuterons
- vous chuterez
- ils/elles chuteront
Điều kiện conditionnel présent
- je chuterais
- tu chuterais
- il/elle chuterait
- nous chuterions
- vous chuteriez
- ils/elles chuteraient
Giả định subjonctif présent
- que je chute
- que tu chutes
- qu'il/elle chute
- que nous chutions
- que vous chutiez
- qu'ils/elles chutent
Quá khứ đơn passé simple
- je chutai
- tu chutas
- il/elle chuta
- nous chutâmes
- vous chutâtes
- ils/elles chutèrent
Mệnh lệnh impératif
- chute (tu)
- chutons (nous)
- chutez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chuter
Đồng nghĩa
Họ từ của chuter
Câu ví dụ với chuter
- L'indice boursier a chuté de 200 points hier. Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1132216
- Plus dure sera la chute. Trèo cao thì ngã đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814036
- La maire pensa qu'il devrait enquêter sur la chute des recettes fiscales. Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073464
- Il est mort sur le coup à la suite d'une chute de pierres. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2508381
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fall, to drop; to drop, to decrease (of numbers)
Câu hỏi thường gặp
chuter nghĩa là gì?
chuter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ngã, thất bại, suỵt, bảo im đi.
chuter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chuter (giọng Pháp chuẩn): /ʃy.te/.
Chia động từ chuter ở thì hiện tại thế nào?
je chute, tu chutes, il/elle chute, nous chutons, vous chutez, ils/elles chutent.