TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chuter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃy.te/ giọng máy của trình duyệt

chuter nghĩa là ngã, thất bại, suỵt, bảo im đi.

Nghĩa của chuter

Nội động từ

  1. Thân mật Ngã.
    • Chuter de sa chaisengã từ trên ghế xuống
  2. Thất bại.
    • La pièce a chutévở kịch đã thất bại

Ngoại động từ

  1. Suỵt, bảo im đi, bảo thôi đi.
    • Chuter un acteursuỵt một diễn viên

Chia động từ chuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chutéHiện tại phân từ: chutant

Hiện tại présent

  • je chute
  • tu chutes
  • il/elle chute
  • nous chutons
  • vous chutez
  • ils/elles chutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chuté
  • tu as chuté
  • il/elle a chuté
  • nous avons chuté
  • vous avez chuté
  • ils/elles ont chuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chutais
  • tu chutais
  • il/elle chutait
  • nous chutions
  • vous chutiez
  • ils/elles chutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chuterai
  • tu chuteras
  • il/elle chutera
  • nous chuterons
  • vous chuterez
  • ils/elles chuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chuterais
  • tu chuterais
  • il/elle chuterait
  • nous chuterions
  • vous chuteriez
  • ils/elles chuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chute
  • que tu chutes
  • qu'il/elle chute
  • que nous chutions
  • que vous chutiez
  • qu'ils/elles chutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chutai
  • tu chutas
  • il/elle chuta
  • nous chutâmes
  • vous chutâtes
  • ils/elles chutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chute (tu)
  • chutons (nous)
  • chutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chuter

Đồng nghĩa

Họ từ của chuter

Câu ví dụ với chuter

  • L'indice boursier a chuté de 200 points hier. Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1132216
  • Plus dure sera la chute. Trèo cao thì ngã đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814036
  • La maire pensa qu'il devrait enquêter sur la chute des recettes fiscales. Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073464
  • Il est mort sur le coup à la suite d'une chute de pierres. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2508381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall, to drop; to drop, to decrease (of numbers)

Câu hỏi thường gặp

chuter nghĩa là gì?

chuter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ngã, thất bại, suỵt, bảo im đi.

chuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chuter (giọng Pháp chuẩn): /ʃy.te/.

Chia động từ chuter ở thì hiện tại thế nào?

je chute, tu chutes, il/elle chute, nous chutons, vous chutez, ils/elles chutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.