eau de mer
eau de mer nghĩa là nước biển.
Nghĩa của eau de mer
Danh từ · giống cái
- Nước biển. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Tu ne peux pas boire l'eau de mer car elle est trop salée.Bạn không thể uống nước biển vì nó quá mặn.
- L'eau de mer contient du sel.Nước biển có chứa muối.
Dạng từ của eau de mer
Đi với mạo từ: une eau de mer · l'eau de mer
| Số nhiều | eaux de mer |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eau de mer
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với eau de mer
- Tu ne peux pas boire l'eau de mer car elle est trop salée. Bạn không thể uống nước biển vì nó quá mặn.Tatoeba #334671
- L'eau de mer contient du sel. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6776173
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seawater
Câu hỏi thường gặp
eau de mer nghĩa là gì?
eau de mer (danh từ) nghĩa là nước biển.
eau de mer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eau de mer (giọng Pháp chuẩn): /o d(ə) mɛʁ/.
eau de mer là giống đực hay giống cái?
eau de mer là danh từ giống cái (dùng với une, la).