eau-de-vie
danh từ giống cái (f)
/o.d(ə).vi/ giọng máy của trình duyệt
eau-de-vie nghĩa là rượu trắng.
Nghĩa của eau-de-vie
Danh từ · giống cái
- Rượu trắng.
Dạng từ của eau-de-vie
Đi với mạo từ: une eau-de-vie · l'eau-de-vie
| Số nhiều | eaux-de-vie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eau-de-vie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of brandy
Câu hỏi thường gặp
eau-de-vie nghĩa là gì?
eau-de-vie (danh từ) nghĩa là rượu trắng.
eau-de-vie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eau-de-vie (giọng Pháp chuẩn): /o.d(ə).vi/.
eau-de-vie là giống đực hay giống cái?
eau-de-vie là danh từ giống cái (dùng với une, la).