couverture
couverture nghĩa là chăn, mền, mái nhà.
Nghĩa của couverture
Danh từ · giống cái
- Chăn, mền.
- Mái nhà.
- Bìa (sách, vở), giấy bọc (sách...).
- Lớp bọc, lớp phủ.
- Couverture de chocolatlớp bọc sôcôla (ngoài kẹo)
- Nghĩa bóng Vỏ bọc, danh nghĩa.
- Sous couverture dedưới danh nghĩa là, lấy cớ là
- Kinh tế Tài chánh sự bảo đảm thanh toán; tiền bảo đảm.
- Quân sự Bố cục phòng vệ.
- plantes de couverture(nông nghiệp) cây phủ đất
- tirer la couverture à soigiành phần hơn
Dạng từ của couverture
Đi với mạo từ: une couverture · la couverture
| Số nhiều | couvertures |
Họ từ của couverture
Câu ví dụ với couverture
- Je lui ai donné une couverture. Tôi đã cho anh ấy một cái chăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11322291
- Pendant l'hiver je dors avec deux couvertures. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6142
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blanket; coverage; cover, covering
Câu hỏi thường gặp
couverture nghĩa là gì?
couverture (danh từ) nghĩa là chăn, mền, mái nhà.
couverture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couverture (giọng Pháp chuẩn): /ku.vɛʁ.tyʁ/.
couverture là giống đực hay giống cái?
couverture là danh từ giống cái (dùng với une, la).