couveuse
danh từ giống cái (f)
/ku.vøz/ giọng máy của trình duyệt
couveuse nghĩa là mái ấp, lò ấp.
Nghĩa của couveuse
Danh từ · giống cái
- Mái ấp.
- Lò ấp (trứng).
- Y học Lồng ấp (trẻ đẻ non).
Dạng từ của couveuse
Đi với mạo từ: une couveuse · la couveuse
| Số nhiều | couveuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a broody hen; an incubator for sick or premature newborns; couveuse
Câu hỏi thường gặp
couveuse nghĩa là gì?
couveuse (danh từ) nghĩa là mái ấp, lò ấp.
couveuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couveuse (giọng Pháp chuẩn): /ku.vøz/.
couveuse là giống đực hay giống cái?
couveuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).