coudée
coudée nghĩa là Từ cũ nghĩa cũ) khuỷu tay (độ dài từ khuỷu tay đến đầu ngón tay giữa, bằng khoảng 55 cm).
Nghĩa của coudée
Danh từ · giống cái
- Khoa đo lường Từ cũ nghĩa cũ) khuỷu tay (độ dài từ khuỷu tay đến đầu ngón tay giữa, bằng khoảng 55 cm).
- avoir ses coudées franchestự do hành động
- cent coudéesnhiều lắm
- Dépasser de cent coudéeshơn rất nhiều
Dạng từ của coudée
Đi với mạo từ: une coudée · la coudée
| Số nhiều | coudées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cubit
Câu hỏi thường gặp
coudée nghĩa là gì?
coudée (danh từ) nghĩa là Từ cũ nghĩa cũ) khuỷu tay (độ dài từ khuỷu tay đến đầu ngón tay giữa, bằng khoảng 55 cm).
coudée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coudée (giọng Pháp chuẩn): /ku.de/.
coudée là giống đực hay giống cái?
coudée là danh từ giống cái (dùng với une, la).