couenne
danh từ giống cái (f)
/kwan/ giọng máy của trình duyệt
couenne nghĩa là bì lợn, da.
Nghĩa của couenne
Danh từ · giống cái
- Bì lợn (để chế món ăn).
- Thông tục Da (người).
- Se gratter la couennegãi da
- Sinh vật học Váng huyết.
Dạng từ của couenne
Đi với mạo từ: une couenne · la couenne
| Số nhiều | couennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couenne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bacon rind; skin
Câu hỏi thường gặp
couenne nghĩa là gì?
couenne (danh từ) nghĩa là bì lợn, da.
couenne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couenne (giọng Pháp chuẩn): /kwan/.
couenne là giống đực hay giống cái?
couenne là danh từ giống cái (dùng với une, la).