peau
peau nghĩa là da.
Nghĩa của peau
Danh từ · giống cái
- Da. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Sa peau est de couleur olivâtre.Cô ấy có làn da màu ô liu.
- J'ai soudainement eu une envie de manger de la bonne peau de poulet bien rôtie.Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.
Dạng từ của peau
Đi với mạo từ: une peau · la peau
| Số nhiều | peaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peau
Đồng nghĩa
Họ từ của peau
Câu ví dụ với peau
- Ne vends pas la peau de l'ours avant de l'avoir tué ! Trước khi bắn được gấu, đừng rao bán bộ lông của nó nhé!Tatoeba #1237972
- Les insectes ont une peau dure. Sâu bọ có lớp vỏ cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753220
- Sa peau est de couleur olivâtre. Cô ấy có làn da màu ô liu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13904121
- J'ai soudainement eu une envie de manger de la bonne peau de poulet bien rôtie. Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390979
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skin of a person or animal; hide, fur; skin (protective outer layer of a plant or fruit); skin formed on top of certain prepared foods
Câu hỏi thường gặp
peau nghĩa là gì?
peau (danh từ) nghĩa là da.
peau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peau (giọng Pháp chuẩn): /po/.
peau là giống đực hay giống cái?
peau là danh từ giống cái (dùng với une, la).