peaucier
danh từ giống đực (m)
/pɔ.sje/ giọng máy của trình duyệt
peaucier nghĩa là cơ da.
Nghĩa của peaucier
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cơ da.
- Les peauciers de la facecơ da ở mặt
Tính từ
- Cơ da.
Dạng từ của peaucier
Đi với mạo từ: un peaucier · le peaucier
| Số nhiều | peauciers |
Câu hỏi thường gặp
peaucier nghĩa là gì?
peaucier (danh từ, tính từ) nghĩa là cơ da.
peaucier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peaucier (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.sje/.
peaucier là giống đực hay giống cái?
peaucier là danh từ giống đực (dùng với un, le).