peausserie
danh từ giống cái (f)
/pɔ.sʁi/ giọng máy của trình duyệt
peausserie nghĩa là nghề thuộc da, nghề bán da.
Nghĩa của peausserie
Danh từ · giống cái
- Nghề thuộc da.
- Nghề bán da.
- Cửa hàng da.
- Hàng da.
Dạng từ của peausserie
Đi với mạo từ: une peausserie · la peausserie
| Số nhiều | peausseries |
Câu hỏi thường gặp
peausserie nghĩa là gì?
peausserie (danh từ) nghĩa là nghề thuộc da, nghề bán da.
peausserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peausserie (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.sʁi/.
peausserie là giống đực hay giống cái?
peausserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).