TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cotiser

/kɔ.ti.ze/ giọng máy của trình duyệt

cotiser nghĩa là góp tiền, đóng tiền.

Nghĩa của cotiser

Nội động từ

  1. Góp tiền, đóng tiền.

Chia động từ cotiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cotiséHiện tại phân từ: cotisant

Hiện tại présent

  • je cotise
  • tu cotises
  • il/elle cotise
  • nous cotisons
  • vous cotisez
  • ils/elles cotisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cotisé
  • tu as cotisé
  • il/elle a cotisé
  • nous avons cotisé
  • vous avez cotisé
  • ils/elles ont cotisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cotisais
  • tu cotisais
  • il/elle cotisait
  • nous cotisions
  • vous cotisiez
  • ils/elles cotisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cotiserai
  • tu cotiseras
  • il/elle cotisera
  • nous cotiserons
  • vous cotiserez
  • ils/elles cotiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cotiserais
  • tu cotiserais
  • il/elle cotiserait
  • nous cotiserions
  • vous cotiseriez
  • ils/elles cotiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cotise
  • que tu cotises
  • qu'il/elle cotise
  • que nous cotisions
  • que vous cotisiez
  • qu'ils/elles cotisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cotisai
  • tu cotisas
  • il/elle cotisa
  • nous cotisâmes
  • vous cotisâtes
  • ils/elles cotisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cotise (tu)
  • cotisons (nous)
  • cotisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contribute, subscribe (to)

Câu hỏi thường gặp

cotiser nghĩa là gì?

cotiser (nội động từ) nghĩa là góp tiền, đóng tiền.

cotiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cotiser (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ti.ze/.

Chia động từ cotiser ở thì hiện tại thế nào?

je cotise, tu cotises, il/elle cotise, nous cotisons, vous cotisez, ils/elles cotisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.