TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cousin

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ku.zɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

cousin nghĩa là anh họ, chị họ, muỗi culêch, muỗi vằn.

Nghĩa của cousin

Danh từ · cả hai giống

  1. Anh (em) họ, chị (em) họ.
    • cousin à la mode de Bretagneanh em xa lắc
    • le roi n'est pas son cousinnó rất tự phụ
  2. Động vật học Muỗi culêch, muỗi vằn.

Dạng từ của cousin

Số nhiềucousins
Giống cáicousine /ku.zin/
Giống cái số nhiềucousines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cousin

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cousin

  • J'ai un cousin avocat. Tôi có một người anh em họ là luật sư.Tatoeba #7894

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cousin (male)
  • Danh từ cranefly; mosquito; people who stick to others without mutual benefit: parasites, bloodsuckers

Câu hỏi thường gặp

cousin nghĩa là gì?

cousin (danh từ) nghĩa là anh họ, chị họ, muỗi culêch, muỗi vằn.

cousin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cousin (giọng Pháp chuẩn): /ku.zɛ̃/.

cousin là giống đực hay giống cái?

cousin là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.