moustique
moustique nghĩa là muỗi.
Nghĩa của moustique
Danh từ · giống đực
- Muỗi.
Dạng từ của moustique
Đi với mạo từ: un moustique · le moustique
| Số nhiều | moustiques |
Họ từ của moustique
Câu ví dụ với moustique
- Les moustiques raffolent de moi. Muỗi thích tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3559344
- Les moustiques sont des insectes. Muỗi là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6038720
- Les moustiques m'adorent. Muỗi thích tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3559343
- Est-il vrai qu’il n’y a pas de moustiques en Islande ? Có thật là ở Iceland không có muỗi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446058
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mosquito; gnat; pest
Câu hỏi thường gặp
moustique nghĩa là gì?
moustique (danh từ) nghĩa là muỗi.
moustique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moustique (giọng Pháp chuẩn): /mus.tik/.
moustique là giống đực hay giống cái?
moustique là danh từ giống đực (dùng với un, le).