moustiquaire
danh từ giống cái (f)
/mus.ti.kɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
moustiquaire nghĩa là màn.
Nghĩa của moustiquaire
Danh từ · giống cái
- Màn (chống muỗi).
Dạng từ của moustiquaire
Đi với mạo từ: une moustiquaire · la moustiquaire
| Số nhiều | moustiquaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mosquito net
Câu hỏi thường gặp
moustiquaire nghĩa là gì?
moustiquaire (danh từ) nghĩa là màn.
moustiquaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moustiquaire (giọng Pháp chuẩn): /mus.ti.kɛʁ/.
moustiquaire là giống đực hay giống cái?
moustiquaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).