TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cotir

/kɔ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

cotir nghĩa là làm giập, làm sây sát.

Nghĩa của cotir

Ngoại động từ

  1. Làm giập, làm sây sát (quả cây).
    • Fruits cotis par la grêlequả cây bị mưa đá làm sây sát

Chia động từ cotir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cotiHiện tại phân từ: cotissant

Hiện tại présent

  • je cotis
  • tu cotis
  • il/elle cotit
  • nous cotissons
  • vous cotissez
  • ils/elles cotissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coti
  • tu as coti
  • il/elle a coti
  • nous avons coti
  • vous avez coti
  • ils/elles ont coti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cotissais
  • tu cotissais
  • il/elle cotissait
  • nous cotissions
  • vous cotissiez
  • ils/elles cotissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cotirai
  • tu cotiras
  • il/elle cotira
  • nous cotirons
  • vous cotirez
  • ils/elles cotiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cotirais
  • tu cotirais
  • il/elle cotirait
  • nous cotirions
  • vous cotiriez
  • ils/elles cotiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cotisse
  • que tu cotisses
  • qu'il/elle cotisse
  • que nous cotissions
  • que vous cotissiez
  • qu'ils/elles cotissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cotis
  • tu cotis
  • il/elle cotit
  • nous cotîmes
  • vous cotîtes
  • ils/elles cotirent

Mệnh lệnh impératif

  • cotis (tu)
  • cotissons (nous)
  • cotissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cotir

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to damage (a fruit), to bruise; to hit, to strike

Câu hỏi thường gặp

cotir nghĩa là gì?

cotir (ngoại động từ) nghĩa là làm giập, làm sây sát.

cotir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cotir (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.tiʁ/.

Chia động từ cotir ở thì hiện tại thế nào?

je cotis, tu cotis, il/elle cotit, nous cotissons, vous cotissez, ils/elles cotissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.