taler
taler nghĩa là làm giập, cắn rứt.
Nghĩa của taler
Ngoại động từ
- Làm giập.
- Taler les fruitslàm giập quả
- Nghĩa bóng Cắn rứt.
- Sa conscience le talaitlương tâm cắn rứt nó
Chia động từ taler
Hiện tại présent
- je tale
- tu tales
- il/elle tale
- nous talons
- vous talez
- ils/elles talent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai talé
- tu as talé
- il/elle a talé
- nous avons talé
- vous avez talé
- ils/elles ont talé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je talais
- tu talais
- il/elle talait
- nous talions
- vous taliez
- ils/elles talaient
Tương lai đơn futur simple
- je talerai
- tu taleras
- il/elle talera
- nous talerons
- vous talerez
- ils/elles taleront
Điều kiện conditionnel présent
- je talerais
- tu talerais
- il/elle talerait
- nous talerions
- vous taleriez
- ils/elles taleraient
Giả định subjonctif présent
- que je tale
- que tu tales
- qu'il/elle tale
- que nous talions
- que vous taliez
- qu'ils/elles talent
Quá khứ đơn passé simple
- je talai
- tu talas
- il/elle tala
- nous talâmes
- vous talâtes
- ils/elles talèrent
Mệnh lệnh impératif
- tale (tu)
- talons (nous)
- talez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với taler
- Elle est fière de son talent culinaire. Cô ấy tự hào về kỹ năng nấu ăn của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #566875
- Tom a du talent. Tom có tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7411749
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taler (currency)
- Động từ to damage (a fruit)
Câu hỏi thường gặp
taler nghĩa là gì?
taler (ngoại động từ) nghĩa là làm giập, cắn rứt.
taler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taler (giọng Pháp chuẩn): /ta.lɛʁ/.
Chia động từ taler ở thì hiện tại thế nào?
je tale, tu tales, il/elle tale, nous talons, vous talez, ils/elles talent.