cotillon
danh từ giống đực (m)
/kɔ.ti.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cotillon nghĩa là váy lót.
Nghĩa của cotillon
Danh từ · giống đực
- Hội nhảy có trò chơi.
- Từ cũ, nghĩa cũ Váy lót.
Dạng từ của cotillon
Đi với mạo từ: un cotillon · le cotillon
| Số nhiều | cotillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ petticoat; cotillion, cotillon; party novelties (e.g. paper hats, streamers etc.)
Câu hỏi thường gặp
cotillon nghĩa là gì?
cotillon (danh từ) nghĩa là váy lót.
cotillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cotillon (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ti.jɔ̃/.
cotillon là giống đực hay giống cái?
cotillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).