TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coutume

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ku.tym/ giọng máy của trình duyệt

coutume nghĩa là tập quán, thói quen.

Nghĩa của coutume

Danh từ · giống cái

  1. Tập quán; thói quen.
    • Les vieilles coutumescác tập quán cổ truyền
    • C'est sa coutume d'arriver en retardđến muộn vốn là thói quen của nó
    • De coutumetheo thường lệ, thường thường
    • Il vient tous les jours comme de coutumethường thường ngày nào nó cũng đến

Dạng từ của coutume

Đi với mạo từ: une coutume · la coutume

Số nhiềucoutumes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coutume

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với coutume

  • une fois n'est pas coutume — một lần chẳng chết ai

Câu ví dụ với coutume

  • Il est le seul à ne pas respecter la coutume. Anh ta là người duy nhất không tôn trọng tập quán.Tatoeba #339158
  • Autre pays, autre coutume. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14959

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ custom

Câu hỏi thường gặp

coutume nghĩa là gì?

coutume (danh từ) nghĩa là tập quán, thói quen.

coutume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coutume (giọng Pháp chuẩn): /ku.tym/.

coutume là giống đực hay giống cái?

coutume là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.