TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coutumier

danh từ giống đực (m)
/ku.ty.mje/ giọng máy của trình duyệt

coutumier nghĩa là có tập quán, có thói quen, thường lệ, thường ngày.

Nghĩa của coutumier

Danh từ · giống đực

  1. Bộ sưu tập tập quán (của một nước, một tỉnh).

Tính từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Có tập quán, có thói quen (làm gì).
    • Être coutumier d'un faitcó thói quen làm một việc
  2. Thường lệ, thường ngày.
    • Travaux coutumiersviệc thường ngày
    • Droit coutumierpháp luật theo tập quán

Dạng từ của coutumier

Đi với mạo từ: un coutumier · le coutumier

Số nhiềucoutumiers
Giống cáicoutumière /ku.ty.mjɛʁ/
Giống cái số nhiềucoutumières

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coutumier

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ customary, usual (of things); accustomed to (of people, with de)
  • Danh từ customary

Câu hỏi thường gặp

coutumier nghĩa là gì?

coutumier (danh từ, tính từ) nghĩa là có tập quán, có thói quen, thường lệ, thường ngày.

coutumier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coutumier (giọng Pháp chuẩn): /ku.ty.mje/.

coutumier là giống đực hay giống cái?

coutumier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.