TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coucou

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ku.ku/ giọng máy của trình duyệt

coucou nghĩa là chim cu cu, đồng hồ cu cu, ú oà.

Nghĩa của coucou

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Chim cu cu.
  2. Đồng hồ cu cu (bắt chước tiếng chim cu cu) (cũng pendule à coucou).
  3. Thực vật học Cây báo xuân.
  4. Máy bay cu cu (kiểu cổ).

Thán từ

  1. Ú oà! (tiếng trẻ em dùng khi chơi ú tim).

Dạng từ của coucou

Đi với mạo từ: un coucou · le coucou

Số nhiềucoucous
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cuckoo (the bird); cuckoo (the cry of the bird); cuckoo clock; cowslip (flower)
  • Thán từ cuckoo; the call of the cuckoo; peekaboo; hiya, hey; an informal greeting; an informal goodbye, bye-bye

Câu hỏi thường gặp

coucou nghĩa là gì?

coucou (danh từ, thán từ) nghĩa là chim cu cu, đồng hồ cu cu, ú oà.

coucou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coucou (giọng Pháp chuẩn): /ku.ku/.

coucou là giống đực hay giống cái?

coucou là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.