TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

courses

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

courses nghĩa là mua sắm.

Nghĩa của courses

Danh từ · giống cái

  1. Mua sắm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Pouvez-vous me faire les courses ?Bạn có thể đi mua sắm hộ tôi không?
    • Je dois aller faire les courses, je reviens dans une heure.Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.

Dạng từ của courses

Đi với mạo từ: une courses · la courses

Câu ví dụ với courses

  • Pouvez-vous me faire les courses ? Bạn có thể đi mua sắm hộ tôi không?Tatoeba #129871
  • Je dois aller faire les courses, je reviens dans une heure. Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.Tatoeba #3468
  • Je déteste faire des courses. Tôi ghét đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186212
  • Je dois aller faire des courses. Je reviens dans une heure. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9707522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shopping, usually for groceries, rarely for clothes.; plural of course

Câu hỏi thường gặp

courses nghĩa là gì?

courses (danh từ) nghĩa là mua sắm.

courses là giống đực hay giống cái?

courses là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.