courses
courses nghĩa là mua sắm.
Nghĩa của courses
Danh từ · giống cái
- Mua sắm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Pouvez-vous me faire les courses ?Bạn có thể đi mua sắm hộ tôi không?
- Je dois aller faire les courses, je reviens dans une heure.Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.
Dạng từ của courses
Đi với mạo từ: une courses · la courses
Câu ví dụ với courses
- Pouvez-vous me faire les courses ? Bạn có thể đi mua sắm hộ tôi không?Tatoeba #129871
- Je dois aller faire les courses, je reviens dans une heure. Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.Tatoeba #3468
- Je déteste faire des courses. Tôi ghét đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186212
- Je dois aller faire des courses. Je reviens dans une heure. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9707522
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shopping, usually for groceries, rarely for clothes.; plural of course
Câu hỏi thường gặp
courses nghĩa là gì?
courses (danh từ) nghĩa là mua sắm.
courses là giống đực hay giống cái?
courses là danh từ giống cái (dùng với une, la).