TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

couder

/ku.de/ giọng máy của trình duyệt

couder nghĩa là gập khúc lại.

Nghĩa của couder

Ngoại động từ

  1. Gập khúc lại.
    • Couder une barre de fergập khúc một thanh sắt

Chia động từ couder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coudéHiện tại phân từ: coudant

Hiện tại présent

  • je coude
  • tu coudes
  • il/elle coude
  • nous coudons
  • vous coudez
  • ils/elles coudent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coudé
  • tu as coudé
  • il/elle a coudé
  • nous avons coudé
  • vous avez coudé
  • ils/elles ont coudé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coudais
  • tu coudais
  • il/elle coudait
  • nous coudions
  • vous coudiez
  • ils/elles coudaient

Tương lai đơn futur simple

  • je couderai
  • tu couderas
  • il/elle coudera
  • nous couderons
  • vous couderez
  • ils/elles couderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je couderais
  • tu couderais
  • il/elle couderait
  • nous couderions
  • vous couderiez
  • ils/elles couderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je coude
  • que tu coudes
  • qu'il/elle coude
  • que nous coudions
  • que vous coudiez
  • qu'ils/elles coudent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coudai
  • tu coudas
  • il/elle couda
  • nous coudâmes
  • vous coudâtes
  • ils/elles coudèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coude (tu)
  • coudons (nous)
  • coudez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fold elbow-shaped

Câu hỏi thường gặp

couder nghĩa là gì?

couder (ngoại động từ) nghĩa là gập khúc lại.

couder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couder (giọng Pháp chuẩn): /ku.de/.

Chia động từ couder ở thì hiện tại thế nào?

je coude, tu coudes, il/elle coude, nous coudons, vous coudez, ils/elles coudent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.