costaud
costaud nghĩa là khỏe mạnh mập mạp, bền, mạnh.
Nghĩa của costaud
Tính từ
- Thông tục Khỏe mạnh mập mạp.
- Nghĩa rộng Bền; mạnh.
- Tissu costaudvải bền
- Vin costaudrượu mạnh
Danh từ · cả hai giống
- Thông tục Người khỏe mạnh mập mạp.
Dạng từ của costaud
| Số nhiều | costauds |
| Giống cái | costaude /kɔs.tɔd/ |
| Giống cái số nhiều | costaudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costaud
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với costaud
- Il a des bras très costauds. Anh ấy có cánh tay rất khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2445374
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ strong; competent; capable; able; hefty, beefy
- Danh từ strong person; competent person
Câu hỏi thường gặp
costaud nghĩa là gì?
costaud (tính từ, danh từ) nghĩa là khỏe mạnh mập mạp, bền, mạnh.
costaud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của costaud (giọng Pháp chuẩn): /kɔs.to/.