TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

costaud

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔs.to/ giọng máy của trình duyệt

costaud nghĩa là khỏe mạnh mập mạp, bền, mạnh.

Nghĩa của costaud

Tính từ

  1. Thông tục Khỏe mạnh mập mạp.
  2. Nghĩa rộng Bền; mạnh.
    • Tissu costaudvải bền
    • Vin costaudrượu mạnh

Danh từ · cả hai giống

  1. Thông tục Người khỏe mạnh mập mạp.

Dạng từ của costaud

Số nhiềucostauds
Giống cáicostaude /kɔs.tɔd/
Giống cái số nhiềucostaudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costaud

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với costaud

  • Il a des bras très costauds. Anh ấy có cánh tay rất khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2445374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ strong; competent; capable; able; hefty, beefy
  • Danh từ strong person; competent person

Câu hỏi thường gặp

costaud nghĩa là gì?

costaud (tính từ, danh từ) nghĩa là khỏe mạnh mập mạp, bền, mạnh.

costaud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của costaud (giọng Pháp chuẩn): /kɔs.to/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.